Dòng xe tải kenbo - xe tải hạng nhẹ kinh tế cao cho mọi nhà

So Sánh Kenbo 990Kg Và Dongben 870Kg

0
  • Bảng sánh dữa Dongben DB 870 và Kenbo
  • So sánh Xe tải DONGBEN DB1021 870Kg và Kenbo 990kg
    STT MODEL DONGBEN DB1021 Kenbo 990
    1 giá 159 177
    Trọng lượng bản thân (Kg) 910 1205
    Tải trọng cho phép chở (Kg) 870 990
    Trọng lượng toàn bộ (kg) 1910 2325
    Kích thước tổng thể: DxRxC (mm) 4250 x 1540 x 1810 4665x 1660x 2280
    Kích thước lòng thùng: DxRxC (mm) 2425 x 1420 x 350 2610x 1510x 940
    2 Chiều dài cơ sở (mm) 2500 2800
    Vệt bánh trước/sau (mm) 1285/1290 1280/1330
    Công thức bánh xe 4×2 4x2R
    Nhiên liệu Xăng A95 Xăng A95
    Nhãn hiệu động cơ LJ465Q-2AE6 BJ413A
    Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
    Dung tích xi lanh (cm3) 1051 1342
    Công xuất lớn nhất/vòng quay (Kw/v/p) 45/5600 69/6000
    Lốp trước/sau 165/70R13 5.50 – 13 / 5.50 – 13
    Phanh trước Phanh đĩa/ thủy lực, trợ lực chân không Phanh đĩa/ thủy lực, trợ lực chân không
    Phanh sau Tang trống/ thủy lực, trợ lực chân không Tang trống/ thủy lực, trợ lực chân không
    Phanh tay Tác động lên bánh xe trục 2/ Cơ khí Tác động lên bánh xe trục 2/ Cơ khí
    Hệ thống lái Thanh rang- bánh rang/ Cơ khí Thanh rang- bánh rang/ Cơ khí

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.