Dòng xe tải kenbo - xe tải hạng nhẹ kinh tế cao cho mọi nhà

Xe tải van điện E60

Xe tải van điện SRM E80 định hình tương lai vận tải sạch tại Việt Nam với thiết kế tối giản, vận hành êm ái cùng chi phí sử dụng tối ưu. Được trang bị động cơ điện thế hệ mới kết hợp cùng hàng loạt công nghệ an toàn hiện đại, SRM E80 mang đến giải pháp giao hàng đô thị thông minh, bền bỉ và vô cùng hiệu quả.

0

Xe tải van điện SRM E60 có các thông số kỹ thuật và đặc điểm nổi bật như sau:

Giá bán & Bảo hành

  • Giá niêm yết: 529.000.000 VNĐ

  • Chế độ bảo hành: 5 năm hoặc 200.000 km

Hiệu suất & Pin

  • Dung lượng pin: CATL 41.86 kWh (Lithium Iron Phosphate – LFP)

  • Quãng đường di chuyển: 305 km/lần sạc

  • Thời gian sạc nhanh: 38 phút (sạc từ 20% đến 80% với cổng CCS2)

  • Động cơ: Công suất cực đại 75 kW, mô-men xoắn cực đại 180 Nm, tốc độ tối đa 90 km/h

Kích thước & Tải trọng

  • Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.580 x 1.790 x 2.000 mm

  • Kích thước thùng hàng: 2.780 x 1.640 x 1.360 mm (Thể tích 6.2 m³)

  • Tải trọng hàng hóa: 945 kg (Số chỗ ngồi: 3 người)

An toàn & Tiện nghi

  • Hệ thống phanh an toàn ABS + EBD, phanh tay điện tử (EPB) và phanh tái sinh

  • Trang bị camera lùi, cảm biến lùi, hệ thống theo dõi áp suất lốp và gương chỉnh điện

  • Cửa hậu mở 2 bên góc 180 độ hỗ trợ bốc dỡ hàng hóa tiện lợi

    Chi tiết sản phẩm:

    Thông số kỹ thuật cơ bản Đơn vị  Giá trị
    Kích thước
    Kích thước bao (DxRxC) mm 4.580 x 1.790 x 2.000
    Chiều dài cơ sở mm 2.520
    Kích thước thùng hàng mm 2.780 x 1.640 x 1.360
    Thể tích thùng hàng m3 6.2
    Bán kính vòng quay tối thiểu mm 5.200
    Vệt bánh xe trước/sau mm 1.520/1.540
    Khối lượng
    Khối lượng bản thân kg 1.530
    Khối lượng toàn bộ kg 2.670
    Số người cho phép chở cả người lái người 03
    Tải trọng hàng hóa kg 945
    Động cơ điện
    Loại động cơ Đồng bộ 3 pha, nam châm vĩnh cửu, làm mát bằng chất lỏng
    Công suất định mức/ cực đại kW 35 / 75
    Momen xoắn định mức / cực đại Nm 70/180
    Pin động lực
    Nhà cung cấp CATL
    Kiểu điện cực Pin lithium iron phosphate (LFP)
    Tổng dung lượng pin kWh 41.86
    Thời gian sạc nhanh SOC 20% – 80% phút 38
    Tiêu chuẩn cổng sạc CCS2 (Châu Âu)
    Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng, trợ lực điện EPS
    Tỉ số truyền cầu sau 13.961
    Quy cách lốp 195/70R15C
    Hệ thống phanh
    Cơ cấu phanh trước / sau Phanh đĩa / phanh tang trống
    Hệ thống phanh an toàn ABS + EBD
    Phanh tái sinh
    Phanh tay điện tử EPB
    Tính năng khác
    Cửa hậu mở 2 bên 180 độ
    Gương chỉnh điện
    Theo dõi áp suất lốp
    Camera lùi + cảm biến lùi
    Tốc độ lớn nhất km/h 90
    Quãng đường hoạt động km 305
    Thời gian tăng tốc từ 0 – 50 km/h s 4.8

    Video chi tiết toàn bộ xe:

    https://www.youtube.com/watch?v=cpitK5qDntk

    Slider